Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

đăng 00:57, 5 thg 4, 2014 bởi Trường THCS Chuyên Ngoại Duy Tiên - Hà Nam   [ đã cập nhật 19:39, 6 thg 4, 2014 ]

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

399

101

95

92

111

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

88,72

92,08

89,47

81,52

90,99

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

10,03

7,92

9,47

14,13

9,01

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

1

0

1,05

3,26

0

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,25

0

0

1,09

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

399

101

95

92

111

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

3,76

4,95

3,16

1,09

5,41

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

42,36

43,56

45,26

41,30

39,64

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

48,12

44,55

50,53

52,17

45,95

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

5,76

6,93

1,05

5,43

9,01

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm (năm học 2012 – 2013)

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

 

 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

4,05

4,35

5,43

1,75

5,15

 

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

45,32

46,74

61,96

35,09

40,21

 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

1,01

3,26

0

0,88

0

 

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

0,023

0,01

0,053

0,033

0

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,0025

0

0

0,011

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi (năm học 2012 – 2013)

3

 

 

1

2

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

3

 

 

1

2

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

96

 

 

 

96

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

96

 

 

 

96

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

5,15

 

 

 

5,15

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

40,21

 

 

 

40,21

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

54,64

 

 

 

54,64

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0,11

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0,08

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

1,18

1,1

0,88

1,5

1,27

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

01

 

 

 

01

 

Comments