ND THÔNG TIN CÔNG KHAI


Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 – 2014

đăng 01:03, 5 thg 4, 2014 bởi Trường THCS Chuyên Ngoại Duy Tiên - Hà Nam   [ đã cập nhật 01:19, 5 thg 4, 2014 ]

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 – 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

17

1,29 m2/HS

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

12

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

4

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

0,7

-

8

Bình quân học sinh/lớp

35

-

III

Số điểm trường

01

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

7500

18,94

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

810

2,05

VI

Tổng diện tích các phòng

1260

3,18

1

Diện tích phòng học  (m2)

45

1,29

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

90

2,58

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

30

0,75

3

Diện tích thư viện (m2)

60

0,15

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

420

1,06

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

2

0,67

2

Khối lớp 7

2

0,67

3

Khối lớp 8

1

0,33

4

Khối lớp 9

1

0,33

5

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

12

0,34

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

03

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

04

 

5

Thiết bị khác (âm li)

03

 

6

Máy photocopy

01

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

0,12

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

X

 


Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

đăng 00:57, 5 thg 4, 2014 bởi Trường THCS Chuyên Ngoại Duy Tiên - Hà Nam   [ đã cập nhật 19:39, 6 thg 4, 2014 ]

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

399

101

95

92

111

 

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

88,72

92,08

89,47

81,52

90,99

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

10,03

7,92

9,47

14,13

9,01

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

1

0

1,05

3,26

0

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0,25

0

0

1,09

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

399

101

95

92

111

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

3,76

4,95

3,16

1,09

5,41

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

42,36

43,56

45,26

41,30

39,64

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

48,12

44,55

50,53

52,17

45,95

 

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

5,76

6,93

1,05

5,43

9,01

 

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm (năm học 2012 – 2013)

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

 

 

a

Học sinh giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

4,05

4,35

5,43

1,75

5,15

 

b

Học sinh tiên tiến (tỷ lệ so với tổng số)

45,32

46,74

61,96

35,09

40,21

 

2

Thi lại (tỷ lệ so với tổng số)

1,01

3,26

0

0,88

0

 

3

Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số)

0,023

0,01

0,053

0,033

0

 

5

Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,0025

0

0

0,011

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi (năm học 2012 – 2013)

3

 

 

1

2

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

3

 

 

1

2

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

96

 

 

 

96

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

96

 

 

 

96

 

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

5,15

 

 

 

5,15

 

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

40,21

 

 

 

40,21

 

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

54,64

 

 

 

54,64

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0,11

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

0,08

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

1,18

1,1

0,88

1,5

1,27

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

01

 

 

 

01

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

đăng 02:14, 4 thg 4, 2014 bởi Trường THCS Chuyên Ngoại Duy Tiên - Hà Nam   [ đã cập nhật 01:36, 5 thg 4, 2014 ]

                                                                                           THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT)



STT



Nội dung



Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 


ThS


ĐH



TCCN

 

Dưới TC CN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

27

8

 

 

24

6

3

 

 

I

Giáo viên

29

21

8

 

 

23

6

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

5

4

1

 

 

4

1

 

 

 

2

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Hóa

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Sinh

2

 

2

 

 

 

2

 

 

 

5

KTNN

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

6

Văn

6

5

1

 

 

5

 

 

 

 

7

Sử

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

8

Địa

1

1

 

 

 

2

 

 

 

 

9

GDCD

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

10

 m nhạc

1

 

1

 

 

1

 

 

 

 

11

Thể dục

2

1

1

 

 

1

1

 

 

 

12

Ngoại ngữ

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

13

Tin

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

14

Công tác đội

1

 

1

 

 

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

4

4

 

 

 

1

 

3

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quĩ

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

đăng 02:10, 4 thg 4, 2014 bởi Trường THCS Chuyên Ngoại Duy Tiên - Hà Nam   [ đã cập nhật 01:33, 5 thg 4, 2014 ]

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2013 - 2014

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ GD&ĐT) 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

 

100% đủ điều kiện theo quy định

100% đủ điều kiện theo quy định

100% đủ điều kiện theo quy định

100% đủ điều kiện theo quy định

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Thực hiện đúng chương trình của Bộ GD &ĐT

Thực hiện đúng chương trình của Bộ GD &ĐT

Thực hiện đúng chương trình của Bộ GD &ĐT

Thực hiện đúng chương trình của Bộ GD &ĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Chặt chẽ, thường xuyên

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ, thường xuyên

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ, thường xuyên

 

Nghiêm túc, tích cực

Chặt chẽ, thường xuyên

 

Nghiêm túc, tích cực

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ điều kiện cơ sở vật chất cho các hoạt động dạy và học

Đủ điều kiện cơ sở vật chất cho các hoạt động dạy và học

Đủ điều kiện cơ sở vật chất cho các hoạt động dạy và học

Đủ điều kiện cơ sở vật chất cho các hoạt động dạy và học

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Theo quy định hiện hành

Theo quy định hiện hành

Theo quy định hiện hành

Theo quy định hiện hành

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Đủ về số lượng, cân đối về chủng loại, 100% có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn.

Quản lí theo kế hoạch, pháp chế và thi đua

Đủ về số lượng, cân đối về chủng loại, 100% có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn.

Quản lí theo kế hoạch, pháp chế và thi đua

Đủ về số lượng, cân đối về chủng loại, 100% có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn.

Quản lí theo kế hoạch, pháp chế và thi đua

Đủ về số lượng, cân đối về chủng loại, 100% có trình độ đạt chuẩn và trên chuẩn.

Quản lí theo kế hoạch, pháp chế và thi đua

VII

Kết quả đạo đức, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được.

 

 

 

 

 

 

Kết quả học tập của học sinh dự kiến đạt được.

 

 

100% đạo đức từ trung bình và có sức khỏe bình thường trở lên.

- Học lực: Giỏi 6%  trở lên, Khá 39% trở lên, Yếu dưới 1%, còn lại là TB, tỷ lệ học sinh lên lớp đạt 100%. Trong đó lớp trọng điểm: học lực Giỏi 20%  trở lên, Khá 70% trở lên, còn lại là học lực TB; các lớp còn lại: học lực Khá 50% trở lên, Yếu dưới 2%, còn lại  là TB, không có HS học lực kém.

100% đạo đức từ trung bình và có sức khỏe bình thường trở lên.

- Học lực: Giỏi 6%  trở lên, Khá 39% trở lên, Yếu dưới 1%, còn lại là TB, tỷ lệ học sinh lên lớp đạt 100%. Trong đó lớp trọng điểm: học lực Giỏi 20%  trở lên, Khá 70% trở lên, còn lại là học lực TB; các lớp còn lại: học lực Khá 50% trở lên, Yếu dưới 2%, còn lại  là TB, không có HS học lực kém.

 

100% đạo đức từ trung bình và có sức khỏe bình thường trở lên.

- Học lực: Giỏi 6%  trở lên, Khá 39% trở lên, Yếu dưới 1%, còn lại là TB, tỷ lệ học sinh lên lớp đạt 100%. Trong đó lớp trọng điểm: học lực Giỏi 20%  trở lên, Khá 70% trở lên, còn lại là học lực TB; các lớp còn lại: học lực Khá 50% trở lên, Yếu dưới 2%, còn lại  là TB, không có HS học lực kém.

 

100% đạo đức từ trung bình và có sức khỏe bình thường trở lên.

- Học lực: Giỏi 6%  trở lên, Khá 39% trở lên, Yếu dưới 1%, còn lại là TB, tỷ lệ học sinh lên lớp đạt 100%. Trong đó lớp trọng điểm: học lực Giỏi 20%  trở lên, Khá 70% trở lên, còn lại là học lực TB; các lớp còn lại: học lực Khá 50% trở lên, Yếu dưới 2%, còn lại  là TB, không có HS học lực kém.

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100% đủ khả năng học tập tiếp tục

100% đủ khả năng học tập tiếp tục

100% đủ khả năng học tập tiếp tục

100% đủ khả năng học tập tiếp tục

                                              

1-4 of 4